Bảng dịch nghĩa một số từ thường gặp trong TOEIC khi TIẾNG VIỆT thành Tiê’q Việt

Tiếng Việt - Tiê'q Việt

Dựa trên bảng mã hóa đang được lan truyền. Admin sẽ xem một số từ tiếng anh khi dịch sang tiếng việt với bảng mã mới sẽ ra sao

1. Prior to (=before):  cước xi nào/lúc nào, sớm hơn xi nào/lúc nào

Ví dụ: Please arrive at the airport 2 hours prior to your flight departure.

Hãy dến sân bay sớm hơn hai giờ đồq hồ so với giờ xởi hàn.

2. In favour/favor of: tán thàn, ủq hộ

Ví dụ: The majority was in favor of the new proposal.

Da số dều tán thàn dề xuất mới.

3. In charge of: cịu các niệm/fụ các

Ví dụ: Mr. Jone is in charge of the Sales Department.

Ông Jone hiện fụ các Fòq Kin doan.

4. On account of (=because of): bởi vì

Ví dụ: The game was delayed on account of the rain.

Cuộc cơi dã bị hoãn vì cời mưa.

5. By means of: bằq các

Ví dụ: She tried to explain by means of sign language.

Cô ấy cố gắq zải wíc bằq qôn qữ ký hiệu.

Facebook Comments